Từ: 行方便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行方便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 行方便 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngfāng·bian] tạo thuận lợi。给人以便利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
行方便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行方便 Tìm thêm nội dung cho: 行方便