Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鞄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞄, chiết tự chữ BÀO, BẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞄:
鞄 bạc, bào
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞄
鞄
Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: paai4 paau4 pok3;
鞄 bạc, bào
Nghĩa Trung Việt của từ 鞄
(Danh) Thợ thuộc da.Một âm là bào.(Danh) Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm.
◎Như: đề bào 提鞄 va-li, cặp da.
bạc, như "bạc (thợ thuộc da)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞄
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |

Tìm hình ảnh cho: 鞄 Tìm thêm nội dung cho: 鞄
