Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笑吟吟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笑吟吟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiếu ngâm ngâm
Vẻ cười cười, mỉm cười.
◇Thủy hử truyện 傳:
Na nộ khí trực toàn quá Trảo Oa Quốc khứ liễu, biến tác tiếu ngâm ngâm đích kiểm nhi
了, 兒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Khí giận bỗng mất tiêu đi đằng nào, biến thành vẻ mặt tươi cười.
§
Trảo Oa Quốc
: một nước không có thật, tựa như xứ kể trong bài "Đào hoa nguyên kí" của Đào Uyên Minh.

Nghĩa của 笑吟吟 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyīnyīn] cười mỉm; cười mím chi。 (笑吟吟的)形容微笑的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吟

găm: 
gầm:cọp gầm; sóng gầm
gẫm:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm:chuột gặm; gặm nhấm
ngâm:ngâm nga
ngòm: 
ngăm:ngăm ngăm đen
ngăn:ngăm ngăm đen
ngầm: 
ngẩm:tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm
ngẫm:ngẫm nghĩ
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi
ngắm:ngắm (ngẫm nghĩ)
ngợm:nghịch ngợm
笑吟吟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笑吟吟 Tìm thêm nội dung cho: 笑吟吟