Từ: 放盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngpán] đầu cơ phá giá; đầu cơ trục lợi (nâng giá mua vào hoặc hạ giá bán ra)。(放盘儿)指商店减价出售或增价收买。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
放盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放盘 Tìm thêm nội dung cho: 放盘