Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa biếng trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Lười, trễ nải, không chịu làm: biếng học. 2. Không thiết làm việc gì đó, do mệt mỏi hay chán chường: Thằng bé biếng ăn Nó mệt hay sao mà biếng chơi lắm."]Dịch biếng sang tiếng Trung hiện đại:
懒;懒惰。làm biếng发懒
biếng ăn
茶不思饭不想。
biếng học
懒学
Nghĩa chữ nôm của chữ: biếng
| biếng | 丙: | biếng ăn |
| biếng | 怲: | biếng ăn |

Tìm hình ảnh cho: biếng Tìm thêm nội dung cho: biếng
