Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 放空气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放空气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放空气 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngkōngqì] phao tin; tung tin; gây dư luận; gây xôn xao dư luận。比喻故意制造某种气氛或散布某种消息(多含贬义)。
他早就放出空气,说先进工作者非他莫属。
từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
放空气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放空气 Tìm thêm nội dung cho: 放空气