Từ: 捎马子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捎马子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捎 • 马 • 子

Nghĩa của 捎马子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàomǎ·zi] túi ngựa thồ。马褡子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捎

sao捎:sao chép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
捎马子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捎马子 Tìm thêm nội dung cho: 捎马子