Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 政纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngjì] luật hành chính ( luật mà cơ quan hành chính quốc gia đặt ra để nhân viên cơ quan hành chính phải tuân theo.)。国家行政机关所制定的为行政机关人员必须遵守的纪律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 政纪 Tìm thêm nội dung cho: 政纪
