Cao su chống va đập cửa

Từ: 名额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 名额 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngé] số người。人员的数额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
名额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名额 Tìm thêm nội dung cho: 名额