Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 便条 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàntiáo] 名
giấy nhắn tin; note-stick。写上简单事项的纸条;非正式的书信或通知。
Ghi chú: 另见pián. (便门儿)(便盆儿)(便条儿)
giấy nhắn tin; note-stick。写上简单事项的纸条;非正式的书信或通知。
Ghi chú: 另见pián. (便门儿)(便盆儿)(便条儿)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 便条 Tìm thêm nội dung cho: 便条
