Từ: 抄用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄用 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoyòng] sao chép nguyên xi; áp dụng theo một cách máy móc; sao; chép。抄袭沿用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
抄用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄用 Tìm thêm nội dung cho: 抄用