Cao su chống va đập cửa
Từ: tiến mạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiến mạnh:
Dịch tiến mạnh sang tiếng Trung hiện đại:
猛进 《不怕困难, 勇敢前进; 很快地前进。》突进 《集中兵力向一定方向或地区猛进。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |
| tiến | 荐: | tiến cử |
| tiến | 薦: | tiến cúng, tiến cử |
| tiến | 进: | tiến tới |
| tiến | 進: | tiến tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh
| mạnh | : | sức mạnh |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
| mạnh | 猛: | mạnh mẽ, mãnh liệt |
| mạnh | 皿: |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiến:

Tìm hình ảnh cho: tiến mạnh Tìm thêm nội dung cho: tiến mạnh
