Cao su chống va đập cửa

Từ: tiến mạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiến mạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếnmạnh

Dịch tiến mạnh sang tiếng Trung hiện đại:

猛进 《不怕困难, 勇敢前进; 很快地前进。》
突进 《集中兵力向一定方向或地区猛进。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh

mạnh󱉓:sức mạnh
mạnh:bản mạnh
mạnh:mạnh khoẻ
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt
mạnh: 

Gới ý 15 câu đối có chữ tiến:

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

tiến mạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiến mạnh Tìm thêm nội dung cho: tiến mạnh