Từ: 教养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教养 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáoyǎng] 1. giáo dưỡng。对下一代的教育和培养。
2. bồi dưỡng văn hoá đạo đức。指一般文化和品德的修养。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
教养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教养 Tìm thêm nội dung cho: 教养