Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 教养 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiáoyǎng] 1. giáo dưỡng。对下一代的教育和培养。
2. bồi dưỡng văn hoá đạo đức。指一般文化和品德的修养。
2. bồi dưỡng văn hoá đạo đức。指一般文化和品德的修养。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 教养 Tìm thêm nội dung cho: 教养
