Cao su chống va đập cửa

Từ: 干冰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干冰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干冰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānbīng] băng khô; nước đá khô (hoá học, cacbon đi-ô-xit đậm đặc)。固态的二氧化碳,白色,半透明,形状像冰。在常温常压下不经液化直接变成气体,产生低温。用做冷冻剂,也用于人工降雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng
干冰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干冰 Tìm thêm nội dung cho: 干冰