Từ: 拜节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijié] chúc Tết; chúc mừng ngày Tết。向人祝贺节日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
拜节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜节 Tìm thêm nội dung cho: 拜节