Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发文 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāwén] 1. gửi công văn đi; phát công văn đi。发出公文。
中央三个单位联合发文。
ba đơn vị trung ương cùng gửi công văn đi.
2. công văn gửi đi。本单位发出的公文。
发文簿(登记发文的本子)。
sổ ghi công văn gửi đi.
中央三个单位联合发文。
ba đơn vị trung ương cùng gửi công văn đi.
2. công văn gửi đi。本单位发出的公文。
发文簿(登记发文的本子)。
sổ ghi công văn gửi đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |

Tìm hình ảnh cho: 发文 Tìm thêm nội dung cho: 发文
