Cao su chống va đập cửa

Từ: 散居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 散居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 散居 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnjū] ở phân tán; ở rải rác。分散居住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
散居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 散居 Tìm thêm nội dung cho: 散居