đường đột
Đụng chạm, xúc phạm.
◇Quan Hán Khanh 關漢卿:
Kiến loan dư, tiện đường đột
見鑾輿, 便唐突 (Hồ điệp mộng 蝴蝶夢, Đệ nhị chiết).Hành vi thiếu lễ độ, thất lễ.
◇Hồng Thăng 洪昇:
Giá đẳng thuyết, đảo thị quả nhân đường đột liễu
這等說, 倒是寡人唐突了 (Trường sanh điện 長生殿, Đệ tứ xích).Cũng viết là
đường đột
搪突. ☆Tương tự:
mạo muội
冒昧.
Nghĩa của 唐突 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唐
| giềng | 唐: | láng giềng |
| đàng | 唐: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đằng | 唐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 突
| chặt | 突: | chặt cây, chặt chém, băm chặt |
| chợt | 突: | chợt thấy, chợt nghe |
| dột | 突: | dại dột; ủ dột |
| dụt | 突: | |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| mất | 突: | mất mát |
| sột | 突: | sột soạt |
| tọt | 突: | chạy tọt vào |
| đuột | 突: | thẳng đuột |
| đột | 突: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
| đợt | 突: | đợt sóng |
| đụt | 突: | đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa) |

Tìm hình ảnh cho: 唐突 Tìm thêm nội dung cho: 唐突
