Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 常识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常识 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshí] thường thức。普通知识。
政治常识。
thường thức chính trị.
科学常识。
thường thức khoa học.
生活常识。
thường thức sinh hoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
常识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常识 Tìm thêm nội dung cho: 常识