Cao su chống va đập cửa

Từ: 敬畏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬畏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬畏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngwèi] kính nể; kính sợ。又敬重又害怕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏

hoay:loay hoay
hoáy:hí hoáy
:uý (sợ), khả uý
ối: 
敬畏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬畏 Tìm thêm nội dung cho: 敬畏