Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huágài] 1. mui xe (của vua thời xưa)。古代帝王所乘车子上伞形的遮蔽物。
2. Hoa Cái (tên ngôi sao cổ có nghĩa là vận đen)。古星名。迷信的人认为运气不好,是有华盖星犯命,叫交华盖运。但据说和尚华盖罩顶是走好运。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)
华盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华盖 Tìm thêm nội dung cho: 华盖