Từ: 拍卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāimài] 1. bán đấu giá; gõ thước quyết định bán (trong bán đấu giá)。旧时以委托寄售为业的商行当众出卖寄售的货物,由许多顾客出价争购,到没有人再出高价时,就拍板作响,表示成交。
2. hạ giá。旧时称减价抛售;甩卖。
大拍卖。
đại hạ giá; khuyến mãi; bán hàng sô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
拍卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍卖 Tìm thêm nội dung cho: 拍卖