Từ: 偏锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偏 • 锋

Nghĩa của 偏锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānfēng] 1. nét bút nghiêng; viết nghiêng。书法上指用毛笔写字时笔锋斜出的笔势。
他的楷书常用偏锋,别具一格。
anh ấy thường viết chữ Khải theo kiểu để đầu bút nghiêng, tạo nên một phong cách riêng.
2. nhập đề; vào đề (theo phương pháp bắt đầu từ một mặt nào đó)。泛指做文章、说话等从侧面着手的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên偏:thiên vị
xen偏:xen việc
xiên偏:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong锋:xung phong, tiên phong
偏锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏锋 Tìm thêm nội dung cho: 偏锋