Từ: 文牍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文牍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文牍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéndú] 1. công văn; giấy tờ。公文、书信的总称。
2. thầy ký; người làm công tác văn thư (thời xưa)。旧时称担任文牍工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牍

độc:độc (bút tích tài liệu)
文牍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文牍 Tìm thêm nội dung cho: 文牍