Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéncí] 1. lời văn; văn từ; lời lẽ; cách diễn đạt。指文章的形式方面。
2. văn chương。泛指文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
文辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文辞 Tìm thêm nội dung cho: 文辞