Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 文达 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéndá] Venda。文达南非东北部的一个内部实行自治的非洲黑人定居区,位于津巴布韦边界附近。它在1962年被授权实行有限自治并于1979年取得名义上的独立。首都是索霍延都。人口374,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 文达 Tìm thêm nội dung cho: 文达
