Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文静 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénjìng] điềm đạm nho nhã; dịu dàng ít nói。(性格、举止等)文雅安静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
文静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文静 Tìm thêm nội dung cho: 文静