Từ: 料定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 料定 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàodìng] liệu định; nghĩ rằng。预料并断定。
我料定他会来的。
tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
料定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料定 Tìm thêm nội dung cho: 料定