Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tôi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua: phận làm tôi quan hệ vua, tôi Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều). 2. cũ Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ: làm tôi cho nhà giàu.","- 2 đgt. 1. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền: tôi dao thép đã tôi. 2. Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra: tôi vôi.","- 3 đt. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính: theo ý kiến của tôi Tôi không biết."]Dịch tôi sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôi
| tôi | 𪝬: | chúng tôi |
| tôi | 𫬮: | tôi không biết |
| tôi | 晬: | mừng tuổi tôi |
| tôi | 淬: | tôi (dùng nước tôi thép) |
| tôi | 焠: | tôi thép |
| tôi | 𤏣: | tôi thép |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tôi | 𫇈: | tôi đòi, phận tôi |

Tìm hình ảnh cho: tôi Tìm thêm nội dung cho: tôi
