Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mới trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Người gõ mõ, rao mõ trong làng, theo cách gọi thông tục: thằng mới.","- 2 I. tt. 1. Vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ: bộ quần áo mới ngôi nhà mới. 2. Vừa có, chưa lâu: học sinh mới người bạn mới. 3. Tiến bộ, thích hợp với thời đại: cách làm ăn mới tư tưởng mới. II. pht. 1. Với thời gian chưa lâu: nó mới đến mới năm ngoái thôi. 2. Còn quá sớm, chưa nhiều thời gian: Họ mới gặp nhau được vài lần. 3. Mãi đến thời gian nào đó, không sớm hơn: đến trưa mới xong. III. trt. Từ nhấn mạnh mức độ, tỏ ra hết sức ngạc nhiên: Nó nói mới thú vị làm sao!","- 3 lt. Chỉ có thể thực hiện được, biết được (khi có điều kiện gì): Có thực mới vực được đạo (tng.) Thức khuya mới biết đêm dài, ở lâu mới biết con người có nhân (tng.)."]Dịch mới sang tiếng Trung hiện đại:
才; 乃; 迺; 始 《副, 表示只有在某种条件下然后怎样(前面常常用"只有、必须"或含有这类意思)。》chỉ có dựa vào quần chúng, mới làm tốt công việc được.只有依靠群众, 才能把工作做好。
chỉ có khiêm tốn mới có thể tiến bộ được.
惟虚心乃能进步。
方; 方才; 方始 《副词, 表示时间或条件关系, 跟"才"相同而语气稍重。》
tuổi mới 20.
年方二十。
đợi mãi đến tối, anh ấy mới về.
等到天黑, 他方才回来。
suy đi nghĩ lại nhiều lần, mới đặt bút viết.
斟酌再三, 方始下笔。
cây trồng bây giờ, qua mấy năm nữa mới thấy được hiệu quả kinh tế.
现在种的树, 要过几年方始见效益。 甫 《刚刚。》
tuổi mới đôi mươi
年甫二十。
仅仅 《副词, 表示限于某个范围, 意思跟"只"相同而更强调。》
生 《生疏。》
时尚 《当时的风尚。》
新 《刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。》
thị hiếu mới; tập tục mới
新风气。
Giống mới; hàng mới.
新品种。
cương vị công tác mới
新的工作岗位。
xã hội mới
新社会。
văn nghệ mới
新文艺。
sữa lỗi lầm tự đổi mới; làm lại cuộc đời.
改过自新。
bộ mặt mới
面目一新
。 bút mới; viết mới.
新笔。
bộ đồ này hoàn toàn mới.
这套衣服是全新 的。
kiểu dáng đổi mới
花样翻新。
bỏ cái cũ tạo ra cái mới
推陈出新。
một lớp người mới trưởng thành khoẻ mạnh
一代新人在茁壮成长。
tôi mới đến.
我是新来的。
quyển sách này tôi mới mua.
这几本书是我新买的。
乍 《刚刚开始; 起初。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mới
| mới | 𬔫: | năm mới |
| mới | 𪦲: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 𡤓: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 某: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 㵋: | mới cũ, còn mới, mới đến |
| mới | 貝: | mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn) |
| mới | 買: | mới làm |

Tìm hình ảnh cho: mới Tìm thêm nội dung cho: mới
