Nghĩa của 斜楞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xié·leng] 口
nghiêng về một bên。歪斜;向一边斜。
斜楞眼。
mắt hiếng; lé kim (mắt lé kim)
两眼一斜楞就嚷起来。
liếc xéo một cái rồi kêu tướng lên.
nghiêng về một bên。歪斜;向一边斜。
斜楞眼。
mắt hiếng; lé kim (mắt lé kim)
两眼一斜楞就嚷起来。
liếc xéo một cái rồi kêu tướng lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斜
| tà | 斜: | chiều tà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楞
| lăng | 楞: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |

Tìm hình ảnh cho: 斜楞 Tìm thêm nội dung cho: 斜楞
