Cao su chống va đập cửa

Từ: 河防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河防 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfáng] 1. phòng lũ; việc phòng lũ ở Hoàng Hà。防止河流水患的工作;特指黄河的河防。
河防工程
công trình phòng lũ
2. phòng ngự Hoàng Hà; bảo vệ Hoàng Hà。指黄河的军事防御。
河防部队
bộ đội bảo vệ Hoàng Hà.
河防主力
chủ lực phòng ngự Hoàng Hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
河防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河防 Tìm thêm nội dung cho: 河防