Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发车 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāchē] chuyến xuất phát; khởi hành。(从车站或停放地点)开出车辆。
每隔五分钟发车一次。
cách năm phút thì có một chuyến xuất phát.
首班车早晨五点半发车。
chuyến xe đầu tiên khởi hành lúc năm giờ rưỡi sáng.
每隔五分钟发车一次。
cách năm phút thì có một chuyến xuất phát.
首班车早晨五点半发车。
chuyến xe đầu tiên khởi hành lúc năm giờ rưỡi sáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 发车 Tìm thêm nội dung cho: 发车
