Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抈, chiết tự chữ NGOẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抈:
抈
Pinyin: yue4, ba4;
Việt bính: jyut6;
抈
Nghĩa Trung Việt của từ 抈
ngoắt, như "ngoắt lại" (vhn)
Nghĩa của 抈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NGUYỆT
1. dao động; lung lay。动摇。
2. bẻ gãy。折断。
Số nét: 8
Hán Việt: NGUYỆT
1. dao động; lung lay。动摇。
2. bẻ gãy。折断。
Chữ gần giống với 抈:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抈
| ngoắt | 抈: | ngoắt lại |

Tìm hình ảnh cho: 抈 Tìm thêm nội dung cho: 抈
