Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楞, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楞:
楞
Pinyin: leng2, leng4;
Việt bính: ling4;
楞 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 楞
(Danh) Góc.§ Cũng như lăng 稜.
◎Như: tam lăng kính 三楞鏡 kính tam giác (tiếng Pháp: prisme).
(Danh) Tiếng dùng để phiên dịch kinh Phật.
◎Như: Lăng-nghiêm 楞嚴, Lăng-già 楞伽 kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già. Kinh Lăng-nghiêm gọi đủ là Thủ-lăng-nghiêm tam-muội kinh 首楞嚴三昧經. Kinh Lăng-già gọi đủ là Nhập-lăng-già kinh 入楞伽經.
(Tính) Ngốc, ngớ ngẩn.
◎Như: lăng đầu lăng não 愣頭愣腦 ngớ nga ngớ ngẩn.
(Động) Ngẩn người ra, thất thần.
§ Cũng như lăng 愣.
◇Lỗ Tấn 魯迅: A nha! Ngô ma lăng liễu nhất tức, đột nhiên phát đẩu 阿呀! 吳媽楞了一息, 突然發抖 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Ối giời ơi! Bà vú Ngô ngẩn người ra một lúc, bỗng run lập cập.
lăng, như "lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng" (gdhn)
Nghĩa của 楞 trong tiếng Trung hiện đại:
[léng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG
góc。棱。
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG
góc。棱。
Chữ gần giống với 楞:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楞
| lăng | 楞: | lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng |

Tìm hình ảnh cho: 楞 Tìm thêm nội dung cho: 楞
