Từ: 焰心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焰心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焰心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànxīn] trung tâm ngọn lửa。火焰最里面的部分,这部分气体还没有氧化,不发光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰

dim:dim thịt, dim tôm
diêm:diêm dúa; que diêm
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
焰心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焰心 Tìm thêm nội dung cho: 焰心