Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跳加官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳加官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳加官 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàojiāguān] vai diễn chào mừng (khi có quan to hoặc khách quý đến xem biểu diễn.)。旧时戏曲开场或在演出中遇显贵到场时,加演的舞蹈节目,由一个演员戴假面具,穿红袍、皂靴,手里拿着"天官赐福"等字样的布幅向台下展示,表 示庆贺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
跳加官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳加官 Tìm thêm nội dung cho: 跳加官