Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 方言 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāngyán] phương ngôn; tiếng địa phương。一种语言中跟标准语言有区别的、只在一个地区使用的话,如汉语的粤方言、吴方言等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 方言 Tìm thêm nội dung cho: 方言
