Từ: 冷心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lãnh tâm
Lòng dạ lạnh lùng, không cao hứng, tha thiết chi cả. ☆Tương tự:
hàn tâm
心.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
冷心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷心 Tìm thêm nội dung cho: 冷心