Từ: 旁边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁边 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángbiān] hai bên trái phải; chỗ tiếp cận; bên cạnh。(旁边儿)左右两边;靠近的地方。
马路旁边停着许多小汽车。
ven đường có rất nhiều xe ô-tô con đậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
旁边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁边 Tìm thêm nội dung cho: 旁边