Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无后坐力炮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无后坐力炮:
Nghĩa của 无后坐力炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúhòuzuòlìpào] pháo không giật; súng không giật。射击时炮身不向后坐的火炮。也叫无坐力炮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 无后坐力炮 Tìm thêm nội dung cho: 无后坐力炮
