Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无机肥料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无机肥料:
Nghĩa của 无机肥料 trong tiếng Trung hiện đại:
[wújīféiliào] phân bón vô cơ; phân hoá học。不含有机物质的肥料,如硫酸铵、过磷酸钙、石灰等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 无机肥料 Tìm thêm nội dung cho: 无机肥料
