Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 早半天儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早半天儿:
Nghĩa của 早半天儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎobàntiānr] buổi sáng。中午以前;上午。也说早半晌儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 早
| tảo | 早: | tảo hôn; tần tảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 早半天儿 Tìm thêm nội dung cho: 早半天儿
