Từ: 自告奋勇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自告奋勇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自告奋勇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìgàofènyǒng] Hán Việt: TỰ CÁO PHẤN DŨNG
xung phong nhận việc; xung phong; tự đứng ra; xung phong đảm nhận。主动地要求承担某项艰难的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋

phấn:phấn đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng
自告奋勇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自告奋勇 Tìm thêm nội dung cho: 自告奋勇