Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自告奋勇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自告奋勇:
Nghĩa của 自告奋勇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìgàofènyǒng] Hán Việt: TỰ CÁO PHẤN DŨNG
xung phong nhận việc; xung phong; tự đứng ra; xung phong đảm nhận。主动地要求承担某项艰难的工作。
xung phong nhận việc; xung phong; tự đứng ra; xung phong đảm nhận。主动地要求承担某项艰难的工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奋
| phấn | 奋: | phấn đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |

Tìm hình ảnh cho: 自告奋勇 Tìm thêm nội dung cho: 自告奋勇
