Cao su chống va đập cửa

Từ: 星宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 星宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngxiù] tinh tú (người xưa gọi sao là tinh tú, gồm hai mươi tám chòm, gọi là nhị thập bát tú)。中国古代指星座,共分二十八宿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
星宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星宿 Tìm thêm nội dung cho: 星宿