Từ: 抽水机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽水机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽水机 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōushuǐjī] máy bơm; máy bơm nước。用来抽水或压水的泵,抽水的也叫抽水机。见〖抽搐〗。参看"泵"。见〖风泵〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
抽水机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽水机 Tìm thêm nội dung cho: 抽水机