Từ: 饮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饮 • 子

Nghĩa của 饮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn·zi] thuốc nước uống nguội。宜于冷着喝的汤药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm饮:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
饮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饮子 Tìm thêm nội dung cho: 饮子