Từ: 乌兰巴托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌兰巴托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乌兰巴托 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūlánbātuō] U-lan-ba-to; Ulan Bator (thủ đô Mông Cổ, cũng viết là Ulaanbaatar, tên cũ là Urga)。蒙古共和国的首都和最大的城市,位于这个国家的中北部。于1649年因建一个寺庙城镇而繁荣起来。是俄罗斯和中国之间许多商路上的一个 长期的商业中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌

ô:ngựa ô (ngựa đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
乌兰巴托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乌兰巴托 Tìm thêm nội dung cho: 乌兰巴托