Từ: 单寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 单 • 寒

Nghĩa của 单寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānhán] 1. phong phanh (ăn mặc)。衣服穿得少,不能御寒。
2. hàn vi; nghèo hèn。旧指家世寒微,没有地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền单:xem đan
thuyên单:xem thuyền
đơn单:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn寒:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
单寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单寒 Tìm thêm nội dung cho: 单寒