Từ: 江珧柱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江珧柱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江珧柱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngyáozhù] món gân sò khô。江珧的闭壳肌干制后叫江珧柱,是珍贵的食品。干贝通常也叫江珧柱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柱

trụ:cây trụ cột
江珧柱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江珧柱 Tìm thêm nội dung cho: 江珧柱